Chuyến bay đổi điểm Star Alliance: hãng thành viên, chương trình và đường bay

Khám phá các đường bay đổi điểm này

Xem trước các kết quả chuyến bay đã lưu đệm phù hợp trên những đường bay này, sau đó tìm kiếm theo thời gian thực cho chuyến đi của riêng bạn.

Cả 26 hãng thành viên Star Alliance đều xuất hiện trong các hành trình đổi điểm AwardTool ghi nhận trên 21.045 đường bay trong 30 ngày qua. United MileagePlus, Air Canada Aeroplan và Avianca LifeMiles hiển thị hãng thành viên trên nhiều đường bay nhất trong các chương trình của liên minh. Các bảng đường bay quốc tế chỉ giữ những chuyến bay đổi điểm mà mọi hãng bay trong hành trình của chương trình đều là thành viên.

Trang được tạo lại từ bản chụp dữ liệu chuyến bay đổi điểm của AwardTool (thường là hằng ngày). Phần tóm tắt thay đổi lần cuối: . Chỗ trống thay đổi rất nhanh.

Hãng thành viên đã ghi nhận
Tất cả (26)
Đường bay
21.045
Chương trình của liên minh có dữ liệu
6
Đường bay hạng phổ thông
21.037
Đường bay hạng phổ thông đặc biệt
13.484
Đường bay hạng thương gia
17.893
Đường bay hạng nhất
7.817

Hãng thành viên Star Alliance trong hành trình đổi điểm

Các đường bay mà mỗi hãng thành viên xuất hiện trong hành trình đổi điểm của một chương trình trong 30 ngày qua, tính tổng và theo từng hạng ghế, như trên trang của hãng.

Hãng hàng khôngĐường bayPhổ thôngPhổ thông đặc biệtThương giaHạng nhất
United Airlines (UA)Phổ thông · Phổ thông đặc biệt · Thương gia · Hạng nhất16.73816.72511.67812.9506.618
Air Canada (AC)Phổ thông · Phổ thông đặc biệt · Thương gia13.30713.2539.72311.4532.560
Lufthansa (LH)Phổ thông · Thương gia · Hạng nhất10.99810.9826.9938.569947
Turkish Airlines (TK)Phổ thông · Thương gia10.76710.7261.9767.41441
SWISS (LX)Phổ thông · Thương gia · Hạng nhất9.2929.2645.3066.890327
Singapore Airlines (SQ)Phổ thông · Phổ thông đặc biệt · Thương gia7.2967.2342.1083.319100
Austrian (OS)7.0286.9971.8583.95875
Brussels Airlines (SN)6.4426.3424.0415.12449
ITA Airways (AZ)Phổ thông đặc biệt · Thương gia5.6695.5833.3224.330259
TAP Portugal (TP)Phổ thông · Thương gia5.5635.3252.4203.85575
LOT Polish Airlines (LO)Phổ thông đặc biệt · Thương gia5.5315.3811.0273.86255
Ethiopian Airlines (ET)Phổ thông · Thương gia4.3894.3661.0892.95550
EVA Air (BR)Phổ thông · Thương gia4.2764.2581.7912.83948
ANA (NH)Phổ thông · Phổ thông đặc biệt · Thương gia · Hạng nhất3.9853.9172.2192.911205
Air India (AI)Phổ thông · Phổ thông đặc biệt · Thương gia · Hạng nhất3.2303.1891.2962.8801.422
Air China (CA)Phổ thông3.0723.0291.2132.02550
Aegean Airlines (A3)3.0392.8881.2972.11052
Thai Airways International (TG)Phổ thông · Thương gia2.6202.603421.64924
Egyptair (MS)Phổ thông · Thương gia2.4402.4122691.65346
Asiana Airlines (OZ)Phổ thông · Thương gia2.3702.1681.0291.69522
Shenzhen Airlines (ZH)Phổ thông · Thương gia1.9491.9384951.37917
Avianca (AV)Phổ thông · Thương gia1.7921.7647421.492140
COPA Airlines (CM)Phổ thông · Thương gia1.7421.7243671.379130
Croatia Airlines (OU)1.6701.5855371.15711
Air New Zealand (NZ)Phổ thông6916912743299
South African Airways (SA)Phổ thông · Thương gia5515482784383

Asiana Airlines (OZ) là thành viên Star Alliance đến ngày 16 tháng 12, 2026, theo thông báo của liên minh. Trang này tính hãng từ dữ liệu ngày 18 tháng 10, 2026, nên các đường bay của hãng gồm cả những chuyến khởi hành sau khi hãng rời liên minh.

Juneyao Airlines (HO) là đối tác nối chuyến của Star Alliance, không phải thành viên, nên trang này không tính hãng.

Chương trình khách hàng thân thiết của Star Alliance

Các chương trình của Star Alliance mà AwardTool tìm kiếm, kèm các đường bay có kết quả đổi điểm gồm một hãng thành viên trong 30 ngày qua.

Chương trìnhĐường bayHãng thành viên xuất hiện nhiều nhất
United MileagePlus16.565United Airlines, Air Canada, Lufthansa, SWISS và 20 hãng khác
Air Canada Aeroplan14.272United Airlines, Air Canada, Lufthansa, Turkish Airlines và 20 hãng khác
Avianca LifeMiles9.800United Airlines, Lufthansa, Air Canada, SWISS và 20 hãng khác
Turkish Miles & Smiles5.270Turkish Airlines
Lufthansa Miles & More1.288Lufthansa, United Airlines, Air Canada, SWISS và 17 hãng khác
TAP Air Portugal Miles&Go974TAP Portugal
Copa ConnectMiles—Chưa ghi nhận trong 30 ngày qua
Singapore KrisFlyer—Chưa ghi nhận trong 30 ngày qua

Chuyến bay đổi điểm hạng thương gia trên các hãng bay Star Alliance

Các đường bay quốc tế mà mọi hãng bay trong hành trình hạng thương gia của một chương trình đều là thành viên Star Alliance, được thấy trong 2 ngày trở lên. Mỗi đường bay một dòng: chương trình được hiển thị và chuyến bay đổi điểm rẻ nhất đã ghi nhận.

Chuyến bay đổi điểm quốc tế hạng thương gia thấp nhất đã ghi nhận
Đường bayChương trìnhThấp nhất ghi nhậnNgày ghi nhận
Luân Đôn Heathrow (LHR) đến München (MUC)Avianca LifeMiles12.160 điểm + 74,30 US$16
Frankfurt (FRA) đến Paris Charles de Gaulle (CDG)Avianca LifeMiles12.160 điểm + 69,10 US$9
Frankfurt (FRA) đến Madrid (MAD)Avianca LifeMiles12.160 điểm + 95,00 US$4
Frankfurt (FRA) đến Viên (VIE)Avianca LifeMiles12.160 điểm + 67,80 US$4
Frankfurt (FRA) đến Zürich (ZRH)Avianca LifeMiles12.160 điểm + 68,50 US$3
Luân Đôn Heathrow (LHR) đến Frankfurt (FRA)Avianca LifeMiles12.160 điểm + 51,50 US$2
Paris Charles de Gaulle (CDG) đến Frankfurt (FRA)Avianca LifeMiles12.160 điểm + 46,10 US$2
Madrid (MAD) đến Lisboa (LIS)Air Canada Aeroplan12.500 điểm + 49,20 US$307
Lisboa (LIS) đến Madrid (MAD)Air Canada Aeroplan12.500 điểm + 52,60 US$305
Sân bay Istanbul (IST) đến Viên (VIE)Air Canada Aeroplan12.500 điểm + 53,20 US$174
Đường bay quốc tế có số ngày còn chỗ đổi điểm hạng thương gia nhiều nhất
Đường bayChương trìnhThấp nhất ghi nhậnNgày ghi nhận
Singapore (SIN) đến Amsterdam (AMS)Turkish Miles & Smiles90.000 điểm + thuế phí chưa rõ356
Los Angeles (LAX) đến Tokyo Haneda (HND)Air Canada Aeroplan102.500 điểm + 75,71 US$Hạng ghế hỗn hợp356
Singapore (SIN) đến Athens (ATH)Turkish Miles & Smiles85.000 điểm + thuế phí chưa rõ355
Singapore (SIN) đến Luân Đôn Heathrow (LHR)Turkish Miles & Smiles180.000 điểm + thuế phí chưa rõ355
Tokyo Haneda (HND) đến Chicago O’Hare (ORD)Air Canada Aeroplan85.000 điểm + 126,50 US$353
Portland (PDX) đến Seoul Incheon (ICN)Air Canada Aeroplan102.500 điểm + 99,01 US$Hạng ghế hỗn hợp352
Tokyo Haneda (HND) đến Los Angeles (LAX)Air Canada Aeroplan85.000 điểm + 126,50 US$351
Tokyo Haneda (HND) đến Atlanta (ATL)Air Canada Aeroplan123.560 điểm + 132,10 US$Hạng ghế hỗn hợp351
Tokyo Narita (NRT) đến San Diego (SAN)Air Canada Aeroplan134.515 điểm + 133,40 US$Hạng ghế hỗn hợp351
Washington Dulles (IAD) đến Bruxelles (BRU)Air Canada Aeroplan60.000 điểm + 81,61 US$Hạng ghế hỗn hợp349
Washington Dulles (IAD) đến Lisboa (LIS)Air Canada Aeroplan75.000 điểm + 92,51 US$349
Singapore (SIN) đến München (MUC)Turkish Miles & Smiles90.000 điểm + thuế phí chưa rõ347
Singapore (SIN) đến Milano Malpensa (MXP)Turkish Miles & Smiles90.000 điểm + thuế phí chưa rõ346
Singapore (SIN) đến Bắc Kinh Capital (PEK)Turkish Miles & Smiles280.000 điểm + thuế phí chưa rõ346
Luân Đôn Heathrow (LHR) đến Lisboa (LIS)Turkish Miles & Smiles50.000 điểm + thuế phí chưa rõ345
Hà Nội (HAN) đến Paris Charles de Gaulle (CDG)Turkish Miles & Smiles90.000 điểm + thuế phí chưa rõ345
Luân Đôn Heathrow (LHR) đến Singapore (SIN)Turkish Miles & Smiles90.000 điểm + thuế phí chưa rõ345
Hồng Kông (HKG) đến Đài Bắc Taoyuan (TPE)Avianca LifeMiles14.780 điểm + 45,30 US$344
Islamabad (ISB) đến Baku (GYD)Turkish Miles & Smiles60.000 điểm + thuế phí chưa rõ344
Singapore (SIN) đến Doha (DOH)Turkish Miles & Smiles93.000 điểm + thuế phí chưa rõ344

Chuyến bay đổi điểm hạng nhất trên các hãng bay Star Alliance

Các đường bay quốc tế mà mọi hãng bay trong hành trình hạng nhất của một chương trình đều là thành viên Star Alliance, được thấy trong 2 ngày trở lên. Mỗi đường bay một dòng: chương trình được hiển thị và chuyến bay đổi điểm rẻ nhất đã ghi nhận.

Chuyến bay đổi điểm quốc tế hạng nhất thấp nhất đã ghi nhận
Đường bayChương trìnhThấp nhất ghi nhậnNgày ghi nhận
Montréal (YUL) đến Newark (EWR)Air Canada Aeroplan17.296 điểm + 141,97 US$12
Newark (EWR) đến Montréal (YUL)Air Canada Aeroplan17.296 điểm + 75,71 US$6
Toronto Pearson (YYZ) đến Philadelphia (PHL)Air Canada Aeroplan17.296 điểm + 141,11 US$4
Dallas-Fort Worth (DFW) đến San Salvador (SAL)Air Canada Aeroplan20.000 điểm + 77,31 US$3
Montréal (YUL) đến Atlanta (ATL)Air Canada Aeroplan23.061 điểm + 141,97 US$23
Chicago O’Hare (ORD) đến Montréal (YUL)Air Canada Aeroplan23.061 điểm + 75,81 US$20
Minneapolis (MSP) đến Toronto Pearson (YYZ)Air Canada Aeroplan23.061 điểm + 75,71 US$17
Toronto Pearson (YYZ) đến Charlotte (CLT)Air Canada Aeroplan23.061 điểm + 140,91 US$17
Atlanta (ATL) đến Montréal (YUL)Air Canada Aeroplan23.061 điểm + 75,61 US$16
Detroit (DTW) đến Montréal (YUL)Air Canada Aeroplan23.061 điểm + 75,61 US$16
Đường bay quốc tế có số ngày còn chỗ đổi điểm hạng nhất nhiều nhất
Đường bayChương trìnhThấp nhất ghi nhậnNgày ghi nhận
Newark (EWR) đến Cancún (CUN)United MileagePlus35.000 điểm + 62,85 US$331
Washington Dulles (IAD) đến Cancún (CUN)United MileagePlus43.900 điểm + 62,85 US$331
Los Angeles (LAX) đến Calgary (YYC)United MileagePlus45.000 điểm + 5,60 US$331
Calgary (YYC) đến Newark (EWR)United MileagePlus62.600 điểm + 65,66 US$331
San Francisco (SFO) đến Montréal (YUL)United MileagePlus73.300 điểm + 5,60 US$331
Palm Springs (PSP) đến Toronto Pearson (YYZ)United MileagePlus78.900 điểm + 5,60 US$331
Las Vegas (LAS) đến Toronto Pearson (YYZ)United MileagePlus30.000 điểm + 5,60 US$Hạng ghế hỗn hợp330
Toronto Pearson (YYZ) đến Los Angeles (LAX)United MileagePlus30.000 điểm + 67,86 US$Hạng ghế hỗn hợp330
Thành phố Guatemala (GUA) đến Dallas-Fort Worth (DFW)United MileagePlus43.100 điểm + 56,79 US$330
Denver (DEN) đến Vancouver (YVR)United MileagePlus45.000 điểm + 5,60 US$Hạng ghế hỗn hợp330
Orlando (MCO) đến Toronto Pearson (YYZ)United MileagePlus45.000 điểm + 5,60 US$330
Montréal (YUL) đến San Francisco (SFO)United MileagePlus51.700 điểm + 68,46 US$330
Vancouver (YVR) đến Chicago O’Hare (ORD)United MileagePlus53.900 điểm + 54,56 US$330
Bogotá (BOG) đến Seattle (SEA)United MileagePlus60.500 điểm + 118,09 US$Hạng ghế hỗn hợp330
Toronto Pearson (YYZ) đến Seattle (SEA)United MileagePlus30.000 điểm + 67,86 US$329
Dallas-Fort Worth (DFW) đến Thành phố México (MEX)United MileagePlus35.000 điểm + 62,85 US$329
Washington Dulles (IAD) đến Thành phố México (MEX)United MileagePlus35.000 điểm + 62,85 US$329
New York JFK đến Thành phố Panama (PTY)United MileagePlus38.500 điểm + 6,85 US$329
Cancún (CUN) đến Washington Dulles (IAD)United MileagePlus43.900 điểm + 86,39 US$329
Boston (BOS) đến Toronto Pearson (YYZ)United MileagePlus45.000 điểm + 5,60 US$329

Chuyến bay đổi điểm hạng phổ thông đặc biệt trên các hãng bay Star Alliance

Các đường bay quốc tế mà mọi hãng bay trong hành trình hạng phổ thông đặc biệt của một chương trình đều là thành viên Star Alliance, được thấy trong 2 ngày trở lên. Mỗi đường bay một dòng: chương trình được hiển thị và chuyến bay đổi điểm rẻ nhất đã ghi nhận.

Chuyến bay đổi điểm quốc tế hạng phổ thông đặc biệt thấp nhất đã ghi nhận
Đường bayChương trìnhThấp nhất ghi nhậnNgày ghi nhận
São Paulo Guarulhos (GRU) đến Buenos Aires Ezeiza (EZE)Air Canada Aeroplan17.169 điểm + 13,50 US$199
Montréal (YUL) đến Chicago O’Hare (ORD)Air Canada Aeroplan17.296 điểm + 144,57 US$115
Chicago O’Hare (ORD) đến Montréal (YUL)Air Canada Aeroplan17.296 điểm + 83,81 US$54
Philadelphia (PHL) đến Montréal (YUL)Air Canada Aeroplan17.296 điểm + 83,51 US$26
Charlotte (CLT) đến Toronto Pearson (YYZ)Air Canada Aeroplan17.296 điểm + 78,81 US$19
Detroit (DTW) đến Montréal (YUL)Air Canada Aeroplan17.296 điểm + 83,51 US$17
Atlanta (ATL) đến Montréal (YUL)Air Canada Aeroplan17.296 điểm + 83,51 US$11
Washington Dulles (IAD) đến Montréal (YUL)Air Canada Aeroplan17.296 điểm + 83,61 US$7
Boston (BOS) đến Montréal (YUL)Air Canada Aeroplan17.296 điểm + 83,81 US$6
Montréal (YUL) đến Washington Dulles (IAD)Air Canada Aeroplan17.296 điểm + 144,27 US$6
Đường bay quốc tế có số ngày còn chỗ đổi điểm hạng phổ thông đặc biệt nhiều nhất
Đường bayChương trìnhThấp nhất ghi nhậnNgày ghi nhận
Minneapolis (MSP) đến Paris Charles de Gaulle (CDG)Air Canada Aeroplan66.425 điểm + 78,91 US$355
Chicago O’Hare (ORD) đến Luân Đôn Heathrow (LHR)Air Canada Aeroplan105.031 điểm + 75,81 US$354
Washington Dulles (IAD) đến Roma Fiumicino (FCO)Air Canada Aeroplan66.089 điểm + 127,41 US$351
Tokyo Narita (NRT) đến San Diego (SAN)Air Canada Aeroplan97.041 điểm + 100,10 US$351
Portland (PDX) đến Seoul Incheon (ICN)Air Canada Aeroplan80.714 điểm + 83,81 US$350
Washington Dulles (IAD) đến Bruxelles (BRU)Air Canada Aeroplan55.268 điểm + 79,21 US$349
Washington Dulles (IAD) đến Tokyo Haneda (HND)Air Canada Aeroplan70.591 điểm + 83,51 US$349
Thượng Hải Pudong (PVG) đến Chicago O’Hare (ORD)Air Canada Aeroplan80.714 điểm + 107,70 US$349
Orlando (MCO) đến Luân Đôn Heathrow (LHR)Air Canada Aeroplan96.824 điểm + 83,81 US$349
Los Angeles (LAX) đến Tokyo Haneda (HND)Air Canada Aeroplan97.041 điểm + 81,31 US$349
Orlando (MCO) đến Paris Charles de Gaulle (CDG)Air Canada Aeroplan66.123 điểm + 79,01 US$348
Washington Dulles (IAD) đến Lisboa (LIS)Air Canada Aeroplan57.258 điểm + 83,31 US$347
Denver (DEN) đến Paris Charles de Gaulle (CDG)Air Canada Aeroplan66.199 điểm + 79,01 US$347
Tampa (TPA) đến Luân Đôn Heathrow (LHR)Air Canada Aeroplan88.977 điểm + 78,91 US$347
Atlanta (ATL) đến Paris Charles de Gaulle (CDG)Air Canada Aeroplan66.252 điểm + 78,91 US$346
Washington Dulles (IAD) đến Frankfurt (FRA)Air Canada Aeroplan68.900 điểm + 51,51 US$345
Los Angeles (LAX) đến Amsterdam (AMS)Air Canada Aeroplan66.304 điểm + 83,81 US$342
Washington Dulles (IAD) đến Tokyo Narita (NRT)Air Canada Aeroplan69.183 điểm + 83,61 US$342
Washington Dulles (IAD) đến Madrid (MAD)Air Canada Aeroplan55.122 điểm + 78,91 US$341
Houston (IAH) đến Paris Charles de Gaulle (CDG)Air Canada Aeroplan65.753 điểm + 78,91 US$341

Chuyến bay đổi điểm hạng phổ thông trên các hãng bay Star Alliance

Các đường bay quốc tế mà mọi hãng bay trong hành trình hạng phổ thông của một chương trình đều là thành viên Star Alliance, được thấy trong 2 ngày trở lên. Mỗi đường bay một dòng: chương trình được hiển thị và chuyến bay đổi điểm rẻ nhất đã ghi nhận.

Chuyến bay đổi điểm quốc tế hạng phổ thông thấp nhất đã ghi nhận
Đường bayChương trìnhThấp nhất ghi nhậnNgày ghi nhận
Lisboa (LIS) đến Barcelona (BCN)TAP Air Portugal Miles&Go3.300 điểm + 46,32 US$73
Madrid (MAD) đến Lisboa (LIS)TAP Air Portugal Miles&Go3.300 điểm + 25,18 US$70
Lisboa (LIS) đến Madrid (MAD)TAP Air Portugal Miles&Go3.300 điểm + 28,81 US$69
Sevilla (SVQ) đến Lisboa (LIS)TAP Air Portugal Miles&Go3.300 điểm + 32,08 US$66
Barcelona (BCN) đến Lisboa (LIS)TAP Air Portugal Miles&Go3.300 điểm + 41,56 US$65
Lisboa (LIS) đến Sevilla (SVQ)TAP Air Portugal Miles&Go3.300 điểm + 46,32 US$59
Lisboa (LIS) đến Valencia (VLC)TAP Air Portugal Miles&Go3.300 điểm + 46,32 US$52
Sân bay Istanbul (IST) đến Barcelona (BCN)Turkish Miles & Smiles5.000 điểm + thuế phí chưa rõ315
Chisinau (RMO) đến Sân bay Istanbul (IST)Turkish Miles & Smiles5.000 điểm + thuế phí chưa rõ50
Frankfurt (FRA) đến Sân bay Istanbul (IST)Turkish Miles & Smiles5.000 điểm + thuế phí chưa rõ32
Đường bay quốc tế có số ngày còn chỗ đổi điểm hạng phổ thông nhiều nhất
Đường bayChương trìnhThấp nhất ghi nhậnNgày ghi nhận
Los Angeles (LAX) đến Tokyo Haneda (HND)Air Canada Aeroplan50.000 điểm + 75,71 US$358
Singapore (SIN) đến Amsterdam (AMS)Turkish Miles & Smiles50.000 điểm + thuế phí chưa rõ356
Singapore (SIN) đến Luân Đôn Heathrow (LHR)Turkish Miles & Smiles50.000 điểm + thuế phí chưa rõ356
São Paulo Guarulhos (GRU) đến Lisboa (LIS)TAP Air Portugal Miles&Go44.900 điểm + 43,33 US$355
Singapore (SIN) đến Athens (ATH)Turkish Miles & Smiles45.000 điểm + thuế phí chưa rõ355
Luân Đôn Heathrow (LHR) đến Singapore (SIN)Turkish Miles & Smiles50.000 điểm + thuế phí chưa rõ355
São Paulo Guarulhos (GRU) đến Madrid (MAD)TAP Air Portugal Miles&Go38.000 điểm + 68,82 US$353
Tokyo Haneda (HND) đến Chicago O’Hare (ORD)Air Canada Aeroplan50.000 điểm + 126,10 US$353
Portland (PDX) đến Seoul Incheon (ICN)Air Canada Aeroplan50.000 điểm + 75,81 US$352
Tokyo Haneda (HND) đến Atlanta (ATL)Air Canada Aeroplan50.000 điểm + 131,90 US$352
Tokyo Haneda (HND) đến Los Angeles (LAX)Air Canada Aeroplan50.000 điểm + 126,10 US$352
Tokyo Narita (NRT) đến San Diego (SAN)Air Canada Aeroplan50.000 điểm + 133,00 US$352
Washington Dulles (IAD) đến Paris Charles de Gaulle (CDG)Avianca LifeMiles40.000 điểm + 29,00 US$351
Lisboa (LIS) đến São Paulo Guarulhos (GRU)TAP Air Portugal Miles&Go44.900 điểm + 88,96 US$351
Washington Dulles (IAD) đến Lisboa (LIS)Air Canada Aeroplan32.316 điểm + 78,91 US$350
Los Angeles (LAX) đến Paris Charles de Gaulle (CDG)Avianca LifeMiles40.000 điểm + 5,60 US$350
Singapore (SIN) đến Bắc Kinh Capital (PEK)Turkish Miles & Smiles70.000 điểm + thuế phí chưa rõ350
Rio de Janeiro Galeão (GIG) đến Lisboa (LIS)TAP Air Portugal Miles&Go44.900 điểm + 41,81 US$349
Hồng Kông (HKG) đến Đài Bắc Taoyuan (TPE)Avianca LifeMiles8.230 điểm + 45,30 US$348
Luân Đôn Heathrow (LHR) đến Lisboa (LIS)Turkish Miles & Smiles30.000 điểm + thuế phí chưa rõ348

Giá tính theo một chiều cho mỗi hành khách: số điểm hoặc dặm của chương trình cộng với thuế và phụ phí của hãng bay bằng USD, đúng như AwardTool ghi nhận trong khoảng thời gian quan sát. Chỗ trống đổi điểm luôn thay đổi. Một ghế chúng tôi từng thấy có thể đã hết, và có thể vẫn còn chỗ mà chúng tôi chưa thấy. Hãy luôn xác nhận bằng tìm kiếm theo thời gian thực trước khi chuyển điểm; phần lớn các lần chuyển điểm không thể hoàn tác.

Chương trình ngoài Star Alliance có hiển thị hãng thành viên

Các đường bay mà kết quả đổi điểm của những chương trình này gồm một thành viên Star Alliance trong 30 ngày qua.

Một chương trình hiển thị một hãng bay khi một chuyến bay của hãng nằm trong hành trình đổi điểm; đó không phải lúc nào cũng là hãng của chuyến bay đổi điểm rẻ nhất của chương trình.

Câu hỏi về chuyến bay đổi điểm Star Alliance

Những hãng bay Star Alliance nào xuất hiện trên nhiều đường bay đổi điểm nhất?

United Airlines (16.738 đường bay), Air Canada (13.307 đường bay), Lufthansa (10.998 đường bay), Turkish Airlines (10.767 đường bay), SWISS (9.292 đường bay) và 21 hãng thành viên khác, trong 30 ngày qua. Một hãng bay được tính trên một đường bay khi hãng nằm trong hành trình đổi điểm mà một chương trình hiển thị trên đường bay đó.

Những chương trình khách hàng thân thiết nào hiển thị hãng bay Star Alliance trong hành trình đổi điểm?

Trong các chương trình của liên minh có United MileagePlus (16.565 đường bay), Air Canada Aeroplan (14.272 đường bay), Avianca LifeMiles (9.800 đường bay), Turkish Miles & Smiles (5.270 đường bay), Lufthansa Miles & More (1.288 đường bay) và TAP Air Portugal Miles&Go (974 đường bay), trong 30 ngày qua. Ngoài liên minh, GOL Smiles, Virgin Australia Velocity, JetBlue TrueBlue và Etihad Guest cũng hiển thị hãng thành viên.

Chuyến bay đổi điểm quốc tế hạng thương gia thấp nhất mà AwardTool ghi nhận trên các hãng bay Star Alliance là bao nhiêu?

12.160 dặm + 74,30 US$ với Avianca LifeMiles trên đường bay Luân Đôn Heathrow (LHR) đến München (MUC). Avianca LifeMiles hiển thị chỗ trống đổi điểm hạng thương gia ở đó trong 16 ngày khởi hành trong 30 ngày qua, và mọi hãng bay trong các hành trình đó đều là thành viên Star Alliance. Câu trả lời này bỏ qua các giá trị chỉ thấy trong một ngày.

Chuyến bay đổi điểm quốc tế hạng nhất thấp nhất mà AwardTool ghi nhận trên các hãng bay Star Alliance là bao nhiêu?

17.296 điểm + 141,97 US$ với Air Canada Aeroplan trên đường bay Montréal (YUL) đến Newark (EWR). Air Canada Aeroplan hiển thị chỗ trống đổi điểm hạng nhất ở đó trong 12 ngày khởi hành trong 30 ngày qua, và mọi hãng bay trong các hành trình đó đều là thành viên Star Alliance. Câu trả lời này bỏ qua các giá trị chỉ thấy trong một ngày.

Juneyao Airlines (HO) có phải là thành viên Star Alliance không?

Không. Juneyao Airlines (HO) là đối tác nối chuyến của Star Alliance, không nằm trong danh sách thành viên chính thức của Star Alliance, nên trang này không tính các đường bay của hãng.

Trang liên quan

Cách trang này được xây dựng

Các con số này đến từ những lượt tìm kiếm chuyến bay đổi điểm được AwardTool lưu đệm trên 29 chương trình khách hàng thân thiết. Một giá trị chỉ được tính khi AwardTool ghi nhận trong 30 ngày qua, cho các chuyến khởi hành trong vòng 365 ngày kể từ ngày của dữ liệu. Mỗi mức giá là chuyến bay đổi điểm một chiều rẻ nhất đã thấy cho mỗi hành khách, tính bằng điểm hoặc dặm của chương trình, kèm thuế và phí bằng USD. Giá trị bị thiếu nghĩa là AwardTool chưa thấy chỗ đổi điểm đó gần đây, chứ không phải là không có. Lịch theo từng ngày nằm trong ứng dụng: khoảng thời gian giới hạn với gói miễn phí và 365 ngày với gói Pro.

Thành viên được xác định theo danh sách thành viên chính thức của Star Alliance, AwardTool kiểm tra lần cuối vào ngày 16 tháng 10, 2026; hãng liên kết và đối tác không được tính. Một hãng bay xuất hiện trên một đường bay khi một chuyến bay của hãng nằm trong hành trình đổi điểm mà một chương trình hiển thị ở đó. Các bảng đường bay chỉ liệt kê đường bay quốc tế và chỉ giữ giá trị của một chương trình khi mọi hãng bay trong hành trình ở hạng ghế đó đều là thành viên và giá trị được thấy trong 2 ngày trở lên.

Cách AwardTool thu thập dữ liệu này · Báo lỗi dữ liệu